Bản dịch của từ Discontinued reporting system trong tiếng Việt

Discontinued reporting system

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discontinued reporting system(Phrase)

dˌɪskəntˈɪnjuːd rɪpˈɔːtɪŋ sˈɪstəm
ˌdɪskənˈtɪnjud rɪˈpɔrtɪŋ ˈsɪstəm
01

Một hệ thống để truyền đạt thông tin đã bị tháo dỡ hoặc ngừng hoạt động.

An arrangement for communicating information that has been dismantled or discontinued

Ví dụ
02

Một phương pháp hoặc cách thức báo cáo đã được ngừng lại hoặc không còn được sử dụng nữa.

A method or practice of reporting that has been ceased or is no longer in use

Ví dụ
03

Một hệ thống để biên soạn và trình bày dữ liệu đã ngừng hoạt động

A system for compiling and presenting data that is no longer operational

Ví dụ