Bản dịch của từ Discontinued role trong tiếng Việt

Discontinued role

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discontinued role(Phrase)

dˌɪskəntˈɪnjuːd ʐˈəʊl
ˌdɪskənˈtɪnjud ˈroʊɫ
01

Chỉ ra sự chấm dứt một chức năng hoặc trách nhiệm nào đó mà trước đây đã được đảm nhận.

Indicates an end to a certain function or responsibility that was previously held

Ví dụ
02

Một vai trò không còn tồn tại hoặc không còn được sử dụng.

A role that is no longer in existence or no longer being used

Ví dụ
03

Ngừng tham gia vào một vị trí hoặc chức năng mà trước đây đã từng hoạt động.

To cease being involved in a position or function that was previously active

Ví dụ