Bản dịch của từ Discontinued role trong tiếng Việt
Discontinued role
Phrase

Discontinued role(Phrase)
dˌɪskəntˈɪnjuːd ʐˈəʊl
ˌdɪskənˈtɪnjud ˈroʊɫ
01
Chỉ ra sự chấm dứt một chức năng hoặc trách nhiệm nào đó mà trước đây đã được đảm nhận.
Indicates an end to a certain function or responsibility that was previously held
Ví dụ
Ví dụ
03
Ngừng tham gia vào một vị trí hoặc chức năng mà trước đây đã từng hoạt động.
To cease being involved in a position or function that was previously active
Ví dụ
