Bản dịch của từ Discourage public opinion trong tiếng Việt

Discourage public opinion

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discourage public opinion(Phrase)

dɪskˈʌrɪdʒ pˈʌblɪk əpˈɪnjən
dɪˈskɝɪdʒ ˈpəbɫɪk əˈpɪnjən
01

Ngăn cản hoặc làm mất đi sự ủng hộ cho một quan điểm hay niềm tin nhất định

To prevent a particular perspective or belief from gaining support.

劝阻或阻止某个观点或信念获得支持

Ví dụ
02

Làm giảm giá trị hoặc tác động của các suy nghĩ hay cảm xúc tập thể của công chúng

Reduce the impact or influence of the collective thoughts or emotions of the public.

降低公众集体思维或情感的价值或影响力。

Ví dụ
03

Tạo ra ý kiến tiêu cực hoặc không thuận lợi về một vấn đề cụ thể

To create a negative or unfavorable perception of a specific issue.

以产生对某个具体问题的负面或不利印象。

Ví dụ