Anh - Việt

Bản dịch của từ Discreet trong tiếng Việt

discreet

Adjective

discreet (Adjective)

/dɪskɹˈit/
/dɪskɹˈit/
AI

Nghĩa 01 · Thận trọng, kín đáo trong lời nói hoặc hành động để giữ bí mật hoặc tránh gây xấu hổ/phiền phức cho người khác.

Thận trọng, kín đáo trong lời nói hoặc hành động để giữ bí mật hoặc tránh gây xấu hổ/phiền phức cho người khác.

Careful and prudent in one's speech or actions, especially in order to keep something confidential or to avoid embarrassment.

Ví dụ
Cô kín đáo về kế hoạch tổ chức bữa tiệc bất ngờ của bạn mình.She was discreet about her friend's surprise party plans.
Anh ấy xử lý tình huống bằng tài ngoại giao kín đáo.He handled the situation with discreet diplomacy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của discreet (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

discreet

kín đáo

discreeter

discreeter

discreetest

kín đáo nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh