Bản dịch của từ Disinterested attention trong tiếng Việt

Disinterested attention

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disinterested attention(Phrase)

dɪsˈɪntərəstɪd atˈɛnʃən
dɪˈzɪntɝəstɪd əˈtɛnʃən
01

Trạng thái chú ý mà không có lợi ích cá nhân hay thiên kiến.

The condition of paying attention without personal interest or bias

Ví dụ
02

Tập trung vào vấn đề vì tầm quan trọng của nó mà không vì lợi ích cá nhân.

Focus on a matter due to its importance without personal stake

Ví dụ
03

Một trạng thái quan sát không thiên vị

A state of impartial observation

Ví dụ