Anh - Việt

Bản dịch của từ Diskette trong tiếng Việt

diskette

Noun

diskette (Noun)

/dɪskˈɛt/
/dɪskˈɛt/
AI

Nghĩa 01

Trong tin học, diskette là một đĩa từ nhỏ, mỏng và linh hoạt dùng để lưu trữ và truy xuất dữ liệu (thường gọi là đĩa mềm).

computing A small flexible magnetic disk for storage and retrieval of data.

Ví dụ
Tôi đã lưu dự án của mình trên một đĩa mềm vào năm 1995.I saved my project on a diskette in 1995.
Nhiều người không còn sử dụng đĩa mềm để lưu trữ dữ liệu nữa.Many people do not use diskette anymore for data storage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đĩa mềm (thiết bị lưu trữ máy tính đã lỗi thời), thường là đĩa mềm dạng 8 inch dùng để lưu và truyền dữ liệu trên máy tính trước đây.

computer hardware dated An 8inch floppy disk.

Ví dụ
Bố tôi đã sử dụng một đĩa mềm cho máy tính đầu tiên năm 1985.My father used a diskette for his first computer in 1985.
Nhiều người không còn sử dụng đĩa mềm để lưu trữ dữ liệu.Many people do not use a diskette anymore for data storage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của diskette (Noun)

SingularPlural

diskette

diskettes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh