Bản dịch của từ Disloyalty trong tiếng Việt

Disloyalty

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disloyalty(Noun)

dɪslˈɔɪəlti
dɪˈsɫɔɪəɫti
01

Thiếu lòng trung thành hoặc trung thực với một người, lý tưởng hoặc nguyên tắc.

A lack of loyalty or dedication to a person, goal, or principle

对某人、某事或原则缺乏忠诚或忠实

Ví dụ
02

Hành động phản bội

An act of disloyalty

一种不忠诚的行为

Ví dụ
03

Tính không trung thành, phản bội lòng tin hoặc nghĩa vụ

The quality of disloyalty, betrayal of trust, or lack of loyalty.

背叛,指的是不忠诚,背弃信任或忠诚的行为

Ví dụ