Anh - Việt
dispensing
Verb
dispensing (Verb)
/dɪspˈɛnsɪŋ/
/ˈdɪspənsɪŋ/
AI
Nghĩa 01
Để quản lý thuốc hoặc điều trị
To administer medication or treatment
Ví dụ
Y tá đang phát thuốc cúm tại trung tâm cộng đồng hôm nay.The nurse is dispensing flu shots at the community center today.
Họ không cấp thuốc kháng sinh nếu không có đơn của bác sĩ.They are not dispensing antibiotics without a doctor’s prescription.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Miễn trừ hoặc giải phóng ai đó khỏi một quy tắc hoặc nghĩa vụ
To exempt or release someone from a rule or obligation
Ví dụ
Trường học đang miễn cho học sinh không phải mặc đồng phục năm nay.The school is dispensing students from wearing uniforms this year.
Thành phố không miễn cưỡng cư dân khỏi việc đóng thuế tài sản.The city is not dispensing residents from paying property taxes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Phân phối hoặc cung cấp thứ gì đó đặc biệt với số lượng nhất định hoặc cho những người cụ thể
To distribute or provide something especially in a certain amount or to specific people
Ví dụ
Phòng khám đang phát khẩu trang miễn phí cho tất cả khách hôm nay.The clinic is dispensing free masks to all visitors today.
Họ không phân phát đủ thức ăn trong sự kiện cộng đồng.They are not dispensing enough food during the community event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa