Anh - Việt
disperses
Verb
disperses (Verb)
/dɪspˈɜːsɪz/
/ˈdɪspɝsɪz/
AI
Ví dụ
Một nghiên cứu năm 2022 cho thấy tư vấn nhóm xua tan sự cô đơn của 200 thiếu niên ở Chicago.Group counseling disperses loneliness among 200 teenagers in Chicago, a 2022 study found.
Trong cuộc bầu cử năm 2024, chiến dịch trực tuyến không xua tan được sự hoài nghi của cử tri.The online campaign disperses no distrust among voters during the 2024 election.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Phân phối hoặc lan tỏa một cái gì đó trên một diện rộng.
To distribute or diffuse something over a wide area
Ví dụ
Tổ chức từ thiện phân phát quần áo được quyên góp đến các khu nghèo ở Manila.The charity disperses donated clothes across poor neighborhoods in Manila.
Mạng xã hội không bao giờ lan truyền tin đáng tin cậy một cách bình đẳng đến các gia đình nông thôn.Social media never disperses reliable news equally among rural families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mạng xã hội lan truyền thông tin khẩn cấp đến các cộng đồng nông thôn.Social media disperses emergency updates across rural communities.
Mạng xã hội không lan truyền lời khuyên sức khỏe đáng tin cậy cho thanh thiếu niên.The social network disperses no reliable health advice among teenagers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa