Bản dịch của từ Display tray trong tiếng Việt

Display tray

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Display tray(Noun)

dˈɪspleɪ trˈeɪ
ˈdɪsˌpɫeɪ ˈtreɪ
01

Một khu vực hoặc bề mặt nơi các vật phẩm được trưng bày để mọi người xem.

An area or surface where items are displayed for viewing

Ví dụ
02

Một nền tảng hoặc bảng được sử dụng để giữ và trưng bày các vật phẩm.

A platform or board used to hold and exhibit items

Ví dụ
03

Một cái khay nông dùng để đựng các vật dụng nhằm trưng bày hoặc giới thiệu.

A shallow container used for holding items for display or presentation

Ví dụ