Bản dịch của từ Dissent pessimism trong tiếng Việt
Dissent pessimism

Dissent pessimism(Noun)
Sự bày tỏ hoặc giữ những quan điểm khác với những quan điểm đã được chấp nhận hoặc công nhận trước đó.
The expression or holding of opinions at variance with those previously commonly or officially held
Một sự bất đồng hay khác biệt về quan điểm
A disagreement or difference of opinion
Dissent pessimism(Verb)
Sự biểu đạt hoặc giữ những quan điểm trái ngược với những quan điểm đã được chấp nhận rộng rãi hoặc chính thức trước đó.
To hold or express opinions that differ from those previously held
Dissent pessimism(Noun Uncountable)
Sự diễn đạt hoặc nắm giữ các ý kiến trái ngược với những gì đã được cộng đồng hay chính thức chấp nhận trước đó.
The tendency to perceive undesirable outcomes or expect the worst
Một sự bất đồng hoặc khác biệt về quan điểm
A general inclination towards negativity
