Bản dịch của từ Distant relative trong tiếng Việt

Distant relative

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Distant relative(Noun)

dˈɪstənt ɹˈɛlətɨv
dˈɪstənt ɹˈɛlətɨv
01

Một người trong cùng một gia đình nhưng không phải họ hàng thân thích

Someone who is part of the same family but not closely related.

他们属于同一家族,但关系不算特别紧密。

Ví dụ
02

Một cách phân loại họ hàng đề cập đến những người trong một mạng lưới gia đình rộng lớn hơn.

A classification of close relatives refers to those within a broader family network.

这是对亲戚的一种分类,指的是那些属于更大家庭网络的一部分的人。

Ví dụ
03

Một mối liên hệ gia đình xa hơn ngoài những thành viên trực hệ như anh chị em hoặc cha mẹ.

This is a broader family connection beyond immediate members like siblings or parents.

这是指比兄弟姐妹或父母等直系亲属关系更远的家族联系。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh