Anh - Việt

Bản dịch của từ Distress trong tiếng Việt

distress

VerbNoun

distress (Verb)

/dɪstɹˈɛs/
/dɪstɹˈɛs/
AI

Nghĩa 01

Gây cho ai đó lo lắng, buồn bã hoặc đau khổ; làm cho ai cảm thấy phiền muộn, đau lòng hoặc căng thẳng.

Cause (someone) anxiety, sorrow, or pain.

Ví dụ
Tin tức về thảm họa tự nhiên làm phiền cả cộng đồng.The news of the natural disaster distresses the whole community.
Đại dịch đang diễn ra làm phiền nhiều người do mất việc.The ongoing pandemic distresses many people due to job losses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm cho (đồ đạc hoặc quần áo) trông có vết cũ, hao mòn giả, tức là xử lý để tạo vẻ như đã được sử dụng lâu ngày.

Give (furniture or clothing) simulated marks of age and wear.

Ví dụ
Bộ sân khấu đã được làm tàn phá để trông giống một ngôi làng cũ.The theatre set was distressed to look like an old village.
Cô ấy đã tàn phá chiếc quần jeans của mình để tạo cho chúng vẻ ngoại cũ.She distressed her jeans to give them a vintage appearance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của distress (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

distress

V2

Quá khứ đơn

Past simple

distressed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

distressed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

distresses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

distressing

distress (Noun)

/dɪstɹˈɛs/
/dɪstɹˈɛs/
AI

Nghĩa 01

Cảm giác lo lắng tột độ, đau buồn hoặc đau khổ mạnh về tinh thần hoặc thể xác.

Extreme anxiety, sorrow, or pain.

Ví dụ
Sự lo âu do nghèo đói rõ ràng trên khuôn mặt họ.The distress caused by poverty is visible in their faces.
Sự đau buồn khi mất đi người thân là áp đảo.The distress of losing a loved one is overwhelming.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của distress (Noun)

SingularPlural

distress

-

Kết hợp từ của distress (Noun)

ADJECTIVE + distressPHRASESPREPOSITIONVERB + distressdistress + NOUN
Kết hợp từ của distress
Collocation
Ví dụ

sự đau khổ cá nhân

personal distress

Nỗi đau cá nhân của cô ấy ảnh hưởng tiêu cực đến tương tác xã hội của cô ấy.

Her personal distress affected her social interactions negatively.

tê cực

considerable distress

Cô ấy đã trải qua rất nhiều sự đau khổ trong bài kiểm tra nói.

She experienced considerable distress during the speaking test.

nỗi đau lớn

immense distress

Người làm công tác xã hội chứng kiến sự đau khổ to lớn trong cộng đồng người vô gia cư.

The social worker witnessed immense distress among the homeless population.

sự lo lắng rõ ràng

obvious distress

Nỗi đau rõ ràng của sinh viên đã được thấy trong buổi thuyết trình nhóm.

The student's obvious distress was seen during the group presentation.

khủng hoảng tài chính

financial distress

Nhiều gia đình đã gặp khó khăn tài chính trong cuộc khủng hoảng kinh tế năm 2008.

Many families faced financial distress during the 2008 economic crisis.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh