Anh - Việt

Bản dịch của từ Divulgence trong tiếng Việt

divulgence

VerbNoun

divulgence (Verb)

/dɪvˈʌldʒns/
/dɪvˈʌldʒns/
AI

Nghĩa 01

làm cho điều gì đó được biết đến; tiết lộ thông tin mà trước đó chưa được công khai

make known.

Ví dụ
Việc tiết lộ dữ liệu cá nhân là một vấn đề nghiêm trọng hiện nay.The divulgence of personal data is a serious issue today.
Công ty không cho phép việc tiết lộ thông tin bí mật.The company does not allow the divulgence of confidential information.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

divulgence (Noun)

/dɪvˈʌldʒns/
/dɪvˈʌldʒns/
AI

Nghĩa 01

Hành động tiết lộ điều gì đó bí mật hoặc riêng tư cho người khác.

the act of revealing something secret or private.

Ví dụ
Việc tiết lộ dữ liệu cá nhân có thể gây hại cho quyền riêng tư.The divulgence of personal data can harm people's privacy rights.
Việc tiết lộ thông tin mật là không được phép trong cộng đồng của chúng tôi.The divulgence of confidential information is not allowed in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh