Anh - Việt

Bản dịch của từ Divulgement trong tiếng Việt

divulgement

NounVerb

divulgement (Noun)

/dˈɪvjuɡlˈeɪnt/
/dˈɪvjuɡlˈeɪnt/
AI

Nghĩa 01

hành động tiết lộ hoặc làm cho người khác biết một điều vốn là bí mật hoặc chưa được công khai

the act of making known something that is secret.

Ví dụ
Việc tiết lộ dữ liệu cá nhân khiến nhiều người dùng mạng xã hội lo lắng.The divulgement of private data worried many social media users.
Việc tiết lộ bí mật không được phép trong cộng đồng này.The divulgement of secrets is not allowed in this community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

divulgement (Verb)

/dˈɪvjuɡlˈeɪnt/
/dˈɪvjuɡlˈeɪnt/
AI

Nghĩa 01

Tiết lộ hoặc làm cho người khác biết những thông tin riêng tư, nhạy cảm hoặc bí mật.

to reveal or make known private or sensitive information.

Ví dụ
Việc tiết lộ dữ liệu cá nhân bởi Facebook đã gây ra nhiều lo ngại về quyền riêng tư.The divulgement of personal data by Facebook raised many privacy concerns.
Công ty không cho phép tiết lộ thông tin dự án bí mật.The company did not allow the divulgement of confidential project details.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh