Anh - Việt

Bản dịch của từ Documented trong tiếng Việt

documented

AdjectiveVerb

documented (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Đã được ghi chép; được chứng minh bằng hồ sơ viết hoặc dưới hình thức khác.

Having been documented evidenced by a record in writing or in some other form.

Ví dụ
Kết quả khảo sát đã được ghi chép rõ ràng trong báo cáo xã hội 2022.The survey results are well documented in the 2022 social report.
Các vấn đề xã hội không được ghi chép đúng cách trong nghiên cứu cuối.The social issues are not documented properly in the last study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Mô tả điều gì đó đã được ghi chép hoặc thừa nhận chính thức.

Describing something that has been officially recorded or acknowledged.

Ví dụ
Bằng chứng đã được ghi chép hỗ trợ tuyên bố về bất bình đẳng xã hội ở Mỹ.The documented evidence supports the claim of social inequality in America.
Nhiều vấn đề xã hội không được ghi chép trong các báo cáo chính thức.Many social issues are not documented in official reports.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

documented (Verb)

/dˈɑkjəmɛnəd/
/dˈɑkjəmɛntəd/
AI

Nghĩa 01

Ghi lại điều gì đó dưới dạng văn bản hoặc điện tử.

To record something in written or electronic form.

Ví dụ
Tổ chức phi chính phủ đã ghi lại những phát hiện về nghèo đói ở Việt Nam năm ngoái.The NGO documented their findings on poverty in Vietnam last year.
Họ đã không ghi lại nhu cầu của cộng đồng trong quá trình khảo sát.They did not document the community's needs during the survey process.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cung cấp bằng chứng hoặc hỗ trợ cho điều gì đó bằng cách tham khảo tài liệu.

To provide evidence or support for something by referencing documentation.

Ví dụ
Nghiên cứu đã ghi lại tác động của mạng xã hội đến sức khỏe tâm thần.The study documented the effects of social media on mental health.
Báo cáo không ghi lại bất kỳ thay đổi tích cực nào trong sự tham gia cộng đồng.The report did not document any positive changes in community engagement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Cung cấp tài liệu.

To furnish with documents.

Ví dụ
Nhà nghiên cứu đã ghi chép các cuộc phỏng vấn với 30 người tham gia.The researcher documented the interviews with 30 participants for accuracy.
Họ đã không ghi chép kết quả của nghiên cứu xã hội.They did not document their findings during the social study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của documented (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

document

V2

Quá khứ đơn

Past simple

documented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

documented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

documents

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

documenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh