Bản dịch của từ Dolmen trong tiếng Việt

Dolmen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dolmen(Noun)

dˈoʊlmɛn
dˈoʊlmɛn
01

Một loại mộ khổng lồ thời tiền sử được làm bằng những tảng đá lớn: thường có vài khối đá dựng đứng làm trụ và một tảng đá dẹt lớn nằm chồng lên phía trên, thường thấy ở Anh và Pháp.

A megalithic tomb with a large flat stone laid on upright ones found chiefly in Britain and France.

巨石墓,通常由竖立的石头和一个大平石组成。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh