Bản dịch của từ Domino trong tiếng Việt
Domino
Noun [U/C]

Domino(Noun)
dəʊmˈiːnəʊ
doʊˈminoʊ
01
Một mảnh phẳng hình chữ nhật dùng trong trò chơi, có đánh dấu các chấm hoặc hình mẫu
A flat rectangular piece used in games, marked with dots or patterns.
一块矩形平面,常用在游戏中,表面点缀着点点或图案。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người hoặc vật có tác động đáng kể đến tình huống hoặc kết quả
A person or thing that has a significant impact on a situation or outcome.
对局势或结果产生重大影响的人或事物
Ví dụ
