Bản dịch của từ Domino trong tiếng Việt

Domino

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Domino (Noun)

dˈɑmənˌoʊ
dˈɑmɪnˌoʊ
01

Một quân chơi có hình chữ nhật nhỏ dùng trong trò chơi domino; mỗi quân được chia làm hai nửa và có từ 0 đến 6 chấm ở mỗi nửa.

Any of 28 small oblong pieces marked with 0–6 pips in each half.

Ví dụ
02

Một loại áo choàng nhẹ, thường khoác ngoài và hay được đội cùng mặt nạ che nửa trên khuôn mặt trong các buổi hóa trang (masquerade).

A loose cloak, worn with a mask for the upper part of the face at masquerades.

Ví dụ
03

Một loại trò chơi hoặc đồ chơi gồm những mảnh hình chữ nhật có các điểm hoặc chấm tượng trưng cho các số khác nhau dùng để chơi các trò chơi ghép cặp.

A type of game or toy consisting of rectangular pieces marked with spots or numbers, used in various matching games.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ