Bản dịch của từ Dote trong tiếng Việt

Dote

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dote(Noun)

dˈoʊt
dˈoʊt
01

Một người dễ thương, ngọt ngào khiến người khác cảm thấy yêu mến hoặc trìu mến.

A sweet or adorable person.

可爱的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dote(Verb)

dˈoʊt
dˈoʊt
01

Trở nên lẩn thẩn, đầu óc kém minh mẫn hoặc hành xử ngớ ngẩn, thường do tuổi già (mất trí nhớ nhẹ, lú lẫn).

Be silly or feeble-minded, especially as a result of old age.

因年老而变得愚蠢或糊涂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Yêu thương ai một cách rất nhiều và có phần mù quáng, dễ bỏ qua khuyết điểm; say mê, nâng niu quá mức.

Be extremely and uncritically fond of.

极其宠爱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Dote (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dote

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Doted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Doted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dotes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Doting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ