Bản dịch của từ Double-booked trong tiếng Việt

Double-booked

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Double-booked(Adjective)

dˈʌbəlbˌʊkt
ˈdəbəɫˌbʊkt
01

Đề cập đến một tình huống mà ai đó đã sắp xếp hai cam kết xảy ra đồng thời.

Referring to a situation where someone has scheduled two commitments that overlap

Ví dụ
02

Việc đặt hai cuộc hẹn cùng một thời gian thường gây ra xung đột.

Having made two reservations for the same time typically causing a conflict

Ví dụ
03

Được sử dụng trong ngữ cảnh của vé hẹn hoặc chỗ ở.

Used in the context of appointments tickets or accommodations

Ví dụ