Bản dịch của từ Double-glazing trong tiếng Việt

Double-glazing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Double-glazing(Noun)

dˈʌbəlɡˌeɪlz
dˈʌbəlɡˌeɪlz
01

Loại cửa sổ hoặc cửa ra vào có hai lớp kính cách nhau bởi một khoảng khí (không khí hoặc khí trơ) nhằm giảm thất thoát nhiệt và giảm tiếng ồn.

A type of window or door consisting of two layers of glass with a layer of air or gas between them to reduce heat loss and noise.

Ví dụ

Double-glazing(Verb)

dˈʌbəlɡˌeɪlz
dˈʌbəlɡˌeɪlz
01

Lắp kính đôi (thay hoặc lắp thêm kính hai lớp có khoảng không ở giữa) vào cửa sổ hoặc cửa ra vào để cách nhiệt, giảm ồn và ngăn thất thoát nhiệt.

Install double glazing in a window or door.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ