ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Double team
Hợp tác chặt chẽ để đạt được mục tiêu chung
Working together closely to achieve a common goal.
紧密合作,共同实现目标
Hợp sức để đánh bại hoặc áp đảo ai đó một cách phối hợp
Work closely together to beat or overwhelm someone.
共同协作以击败或压倒某人
Tấn công hoặc thách thức ai đó cùng lúc bằng hai người
To challenge or confront someone with two people at the same time.
同时两人对某人进行攻击或挑战