Anh - Việt

Bản dịch của từ Doula trong tiếng Việt

doula

Noun

doula (Noun)

/dˈulə/
/dˈulə/
AI

Nghĩa 01 · Một phụ nữ (thường không có đào tạo sản khoa chính thức) được thuê hoặc tình nguyện để tư vấn, hỗ trợ về tinh thần và thực hành cho người mang thai trong lúc chuyển dạ và sinh con — giúp động viên, hướng dẫn kỹ thuật thở, tư thế, và phối hợp với đội ngũ y tế theo nhu cầu của sản phụ.

Một phụ nữ (thường không có đào tạo sản khoa chính thức) được thuê hoặc tình nguyện để tư vấn, hỗ trợ về tinh thần và thực hành cho người mang thai trong lúc chuyển dạ và sinh con — giúp động viên, hướng dẫn kỹ thuật thở, tư thế, và phối hợp với đội ngũ y tế theo nhu cầu của sản phụ.

A woman typically without formal obstetric training who is employed to provide guidance and support to a pregnant woman during labour.

Ví dụ
Người phụ nữ hỗ trợ Sarah trong quá trình sinh và chuyển phátThe doula helped Sarah during her labor and delivery.
Thường xuyên có các bà mẹ mong chờ thuê một người phụ nữ hỗ trợ.It's common for expectant mothers to hire a doula for support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của doula (Noun)

SingularPlural

doula

doulas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh