Anh - Việt

Bản dịch của từ Dowager queen trong tiếng Việt

dowager queen

Idiom

dowager queen (Idiom)

AI

Nghĩa 01

một người phụ nữ có địa vị cao hoặc xã hội, đặc biệt là góa phụ.

a woman of high rank or social standing especially a widow.

Ví dụ
Nữ hoàng Elizabeth, nữ hoàng góa phụ, đã tham dự buổi gala từ thiện tối qua.Queen Elizabeth, the dowager queen, attended the charity gala last night.
Nữ hoàng góa phụ không tham gia các sự kiện công cộng nữa.The dowager queen does not participate in public events anymore.

Nghĩa 02

góa phụ có danh hiệu hoặc tài sản thừa kế từ người chồng đã khuất.

a widow with a title or property derived from her deceased husband.

Ví dụ
Nữ hoàng góa phụ đã tổ chức một sự kiện từ thiện cho các trường địa phương tuần trước.The dowager queen hosted a charity event for local schools last week.
Nữ hoàng góa phụ không tham dự các sự kiện xã hội nữa từ khi chồng qua đời.The dowager queen does not attend social events anymore since her husband's death.

Nghĩa 03

một phụ nữ lớn tuổi có phẩm giá.

a dignified elderly woman.

Ví dụ
Nữ hoàng góa phụ đã tham dự buổi gala từ thiện với sự trang trọng.The dowager queen attended the charity gala with great dignity.
Nữ hoàng góa phụ hoàn toàn không tham gia mạng xã hội.The dowager queen does not engage in social media at all.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh