Bản dịch của từ Draining pump trong tiếng Việt

Draining pump

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Draining pump(Noun)

drˈeɪnɪŋ pˈʌmp
ˈdreɪnɪŋ ˈpəmp
01

Một thiết bị tạo chân không để hút chất lỏng qua một hệ thống.

A device that creates a vacuum to draw liquid through a system

Ví dụ
02

Một thiết bị để thải loại chất lỏng hoặc chất thải lỏng

An apparatus for expelling fluid or liquid waste

Ví dụ
03

Một chiếc bơm dùng để rút chất lỏng ra khỏi một không gian hoặc thùng chứa.

A pump used to remove liquid from a space or container

Ví dụ