Bản dịch của từ Dramatic irony trong tiếng Việt
Dramatic irony
Noun [U/C]

Dramatic irony(Noun)
drɐmˈætɪk ˈaɪəni
ˈdræmətɪk ˈaɪrəni
Ví dụ
Ví dụ
03
Một kỹ thuật được sử dụng trong văn học và sân khấu để tạo ra sự căng thẳng và thu hút sự chú ý của khán giả bằng cách tiết lộ thông tin mà các nhân vật không hề hay biết.
A technique used in literature and drama to create tension and engagement by revealing information to the audience that the characters are unaware of
Ví dụ
