Bản dịch của từ Drape trong tiếng Việt
Drape
NounVerb

Drape (Noun)
dɹˈeɪp
dɹˈeɪp
01
Các tấm rèm dài treo ở cửa sổ hoặc cửa ra vào, dùng để che nắng, che sáng hoặc trang trí phòng.
Long curtains.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Drape

Các tấm rèm dài treo ở cửa sổ hoặc cửa ra vào, dùng để che nắng, che sáng hoặc trang trí phòng.
Long curtains.
Từ tiếng Việt gần nghĩa