ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Drift away
Từ từ ngừng tham gia vào một việc gì đó.
To gradually stop being involved in something
Di chuyển chậm rãi ra xa khỏi cái gì đó hoặc ai đó mà không có hướng cụ thể.
To move slowly away from something or someone without a specific direction
Trở nên ít gắn bó hoặc ít tham gia hơn theo thời gian
To become less connected or less involved over time