Bản dịch của từ Dross trong tiếng Việt

Dross

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dross(Noun)

dɹˈɔs
dɹɑs
01

Các chất cặn bã, tạp chất hoặc phế liệu khoáng, đặc biệt là lớp váng, cặn nổi trên bề mặt kim loại nóng chảy.

Foreign matter, dregs, or mineral waste, in particular scum formed on the surface of molten metal.

杂质,矿渣,特别是熔化金属表面的浮渣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vật chất vô giá trị hoặc rác rưởi; thứ bị coi là không đáng dùng hoặc không có giá trị.

Something regarded as worthless; rubbish.

无用的东西;垃圾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Dross (Noun)

SingularPlural

Dross

Drosses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ