Bản dịch của từ Drought tolerance trong tiếng Việt
Drought tolerance
Noun [U/C]

Drought tolerance(Noun)
dɹˈaʊt tˈɑlɚəns
dɹˈaʊt tˈɑlɚəns
Ví dụ
Ví dụ
03
Chỉ số đánh giá khả năng chịu đựng của cây trồng hoặc thảm thực vật trước các giai đoạn thiếu nước hoặc hạn hán.
This is a measure of the resilience of crops or vegetation to periods of low rainfall or drought.
这句话描述了作物或植被在干旱或少雨时的恢复能力指标。
Ví dụ
