Bản dịch của từ Drug resistance trong tiếng Việt

Drug resistance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drug resistance(Noun)

dɹˈʌɡ ɹɨzˈɪstəns
dɹˈʌɡ ɹɨzˈɪstəns
01

Khả năng của vi sinh vật hoặc tế bào ung thư chống chọi lại tác động của một loại thuốc đã từng tiêu diệt hoặc làm chậm sự phát triển của chúng.

The ability of a microorganism or cancer cell to withstand the effects of a drug that previously killed it or inhibited its growth.

微生物或癌细胞抵抗曾经杀死它或抑制其生长的药物的能力。

Ví dụ
02

Hiện tượng thuốc mất tác dụng chống lại bệnh do sự thay đổi của các sinh vật mục tiêu.

This is a phenomenon where certain drugs become less effective against a disease due to changes in the target organisms.

一种现象,指的是某些药物对某类疾病失去疗效,原因是目标生物发生了变化。

Ví dụ
03

Quá trình một loài phát triển các cơ chế để chống lại tác động của các loại thuốc nhằm tiêu diệt chúng.

This is the process by which a species develops mechanisms to resist drug effects in order to eliminate them.

これは、ある種が薬の影響を排除するために抗薬性の仕組みを発達させる過程です。

Ví dụ