Bản dịch của từ Drum-out trong tiếng Việt

Drum-out

Verb

Drum-out Verb

/dɹˈʌmˌaʊt/
/dɹˈʌmˌaʊt/
01

Buộc ai đó rời khỏi một địa điểm hoặc tổ chức

Force someone to leave a place or organization

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Drum-out

Không có idiom phù hợp