Anh - Việt

Bản dịch của từ Drum-out trong tiếng Việt

drum-out

Verb

drum-out (Verb)

/dɹˈʌmˌaʊt/
/dɹˈʌmˌaʊt/
AI

Nghĩa 01

Ép ai đó rời khỏi một nơi hoặc rời khỏi tổ chức; buộc ai phải nghỉ/ra đi khỏi nơi làm việc, câu lạc bộ hoặc nhóm bằng cách gây áp lực hoặc cư xử để họ không thể tiếp tục ở lại.

force someone to leave a place or organization.

Ví dụ
Ủy ban đã quyết định đuổi thành viên gây rối tuần trước.The committee decided to drum out the disruptive member last week.
Họ đã không đuổi thành viên nào trong cuộc họp gần đây.They did not drum out any members during the recent meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh