Bản dịch của từ Dry-laid stone trong tiếng Việt
Dry-laid stone
Noun [U/C]

Dry-laid stone(Noun)
dɹˈaɪld stˈoʊn
dɹˈaɪld stˈoʊn
01
Một phương pháp xây dựng mà các viên đá được xếp chồng lên nhau mà không dùng vữa.
A construction method where stones are stacked without the use of mortar.
一种不依赖砂浆,用石块堆叠而成的建筑方式。
Ví dụ
Ví dụ
03
Phong cách xây dựng thường được sử dụng trong cảnh quan và làm vườn nhằm thúc đẩy thoát nước.
A construction style commonly used in landscaping and gardening allows for drainage.
一种常用于景观和园艺中的施工风格,具有良好的排水功能。
Ví dụ
