Bản dịch của từ Dull grasp trong tiếng Việt
Dull grasp
Noun [U/C]

Dull grasp(Noun)
dˈʌl ɡrˈɑːsp
ˈdəɫ ˈɡræsp
01
Thiếu hứng thú hoặc sự phấn khích chính là sự nhàm chán.
A lack of interest or excitement boredom
Ví dụ
02
Một cái nắm tay yếu ớt hoặc kém hiệu quả.
A physical grip that is weak or lackluster
Ví dụ
03
Một sự hiểu biết mơ hồ hoặc không rõ ràng
A vague or unclear understanding
Ví dụ
