ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dynamic state
Một trạng thái đặc trưng bởi sự thay đổi, hoạt động hoặc tiến bộ liên tục.
A state characterized by constant change activity or progress
Trong vật lý, trạng thái của một hệ thống liên quan đến chuyển động của nó và các lực tác động lên nó.
In physics a systems state that relates to its motion and the forces acting upon it
Một trạng thái động của hệ thống thường được sử dụng để đối lập với trạng thái tĩnh.
A dynamic condition of a system often used in contrast to a static state