Bản dịch của từ Dynamic state trong tiếng Việt

Dynamic state

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dynamic state(Noun)

daɪnˈæmɪk stˈeɪt
ˈdaɪˈnæmɪk ˈsteɪt
01

Một trạng thái đặc trưng bởi sự thay đổi, hoạt động hoặc tiến bộ liên tục.

A state characterized by constant change activity or progress

Ví dụ
02

Trong vật lý, trạng thái của một hệ thống liên quan đến chuyển động của nó và các lực tác động lên nó.

In physics a systems state that relates to its motion and the forces acting upon it

Ví dụ
03

Một trạng thái động của hệ thống thường được sử dụng để đối lập với trạng thái tĩnh.

A dynamic condition of a system often used in contrast to a static state

Ví dụ