Bản dịch của từ Dysphasia trong tiếng Việt

Dysphasia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dysphasia (Noun)

01

Rối loạn ngôn ngữ được biểu hiện bằng sự thiếu hụt trong việc phát âm và đôi khi cả khả năng hiểu ngôn ngữ do bệnh não hoặc tổn thương não.

Language disorder marked by deficiency in the generation of speech and sometimes also in its comprehension due to brain disease or damage.

Ví dụ

Dysphasia affects many individuals, making communication challenging in social settings.

Dysphasia ảnh hưởng đến nhiều cá nhân, làm giao tiếp khó khăn trong xã hội.

Many people do not understand dysphasia and its impact on social interactions.

Nhiều người không hiểu dysphasia và ảnh hưởng của nó đến giao tiếp xã hội.

Can dysphasia be treated to improve social communication skills effectively?

Liệu dysphasia có thể được điều trị để cải thiện kỹ năng giao tiếp xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Dysphasia cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Dysphasia

Không có idiom phù hợp