Bản dịch của từ E-communication trong tiếng Việt
E-communication
Noun [U/C]

E-communication(Noun)
ˌiːkəmjˌuːnɪkˈeɪʃən
ˌikəmˌjunəˈkeɪʃən
01
Giao tiếp được thực hiện qua các phương tiện điện tử như email hoặc nhắn tin trực tuyến.
Communication conducted via electronic means such as email or online messaging
Ví dụ
02
Bất kỳ hình thức giao tiếp nào được hỗ trợ bởi các thiết bị điện tử
Any form of communication facilitated by electronic devices
Ví dụ
03
Việc trao đổi thông tin qua các nền tảng số thay vì các phương pháp truyền thống.
The exchange of information through digital platforms rather than traditional methods
Ví dụ
