Bản dịch của từ Early satisfaction trong tiếng Việt
Early satisfaction
Phrase

Early satisfaction(Phrase)
ˈɜːli sˌætɪsfˈækʃən
ˈɪrɫi ˌsætɪsˈfækʃən
Ví dụ
02
Cảm giác hạnh phúc hoặc hài lòng xuất hiện trước hoặc trong khi một sự kiện đang diễn ra.
A feeling of happiness or contentment that occurs before or during the completion of an event
在事件完成之前或过程中产生的喜悦或满足感
Ví dụ
03
Sự háo hức chờ đợi niềm vui khi đạt được mục tiêu hoặc thỏa mãn mong muốn trước dự kiến
The anticipation of happiness from achieving a goal or fulfilling a desire earlier than expected.
比预期更早实现目标或愿望带来的喜悦期待
Ví dụ
