Bản dịch của từ Early satisfaction trong tiếng Việt
Early satisfaction
Phrase

Early satisfaction(Phrase)
ˈɜːli sˌætɪsfˈækʃən
ˈɪrɫi ˌsætɪsˈfækʃən
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự háo hức vui sướng khi đạt được mục tiêu hoặc thực hiện ước mơ trước thời hạn dự kiến
The anticipation of joy from achieving a goal or fulfilling a wish sooner than expected.
提前实现目标或心愿带来的期待喜悦
Ví dụ
