Bản dịch của từ Early times trong tiếng Việt

Early times

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Early times(Phrase)

ˈɜːli tˈaɪmz
ˈɪrɫi ˈtaɪmz
01

Giai đoạn đầu hay thời kỳ sơ khai của một chu kỳ thường thể hiện những năm tháng đầu đời hoặc giai đoạn hình thành của nó.

The initial or opening phase of a period usually marks the beginning years or the formative years.

通常指某一时期的起始阶段或早期阶段,显示的是开始或成长中的岁月。

Ví dụ
02

Khởi đầu theo trình tự trong một thời kỳ hay nền văn minh cụ thể

The chronological beginning of a specific age or era.

某一特定时代或时期的起点

Ví dụ
03

Một thời kỳ trong quá khứ được coi là nguyên thủy hoặc chưa phát triển

The period in the past is considered primitive or underdeveloped.

过去的时代被视为原始或未开发的时期。

Ví dụ