Bản dịch của từ Earned value management trong tiếng Việt

Earned value management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Earned value management(Noun)

ɝˈnd vˈælju mˈænədʒmənt
ɝˈnd vˈælju mˈænədʒmənt
01

Kỹ thuật quản lý dự án được sử dụng để đánh giá hiệu suất và tiến độ của dự án bằng cách so sánh tiến độ dự kiến với tiến độ thực tế.

A project management technique used to assess project performance and progress by comparing planned progress with actual progress.

Ví dụ
02

Phương pháp đo lường hiệu suất dự án so với cơ sở dự án.

A method for measuring project performance against the project baseline.

Ví dụ
03

Một quy trình hệ thống để đánh giá tình trạng dự án và dự báo hiệu suất tương lai dựa trên kết quả hiện tại.

A systematic process for evaluating project health and forecasting future performance based on current results.

Ví dụ