Bản dịch của từ Eating disorder trong tiếng Việt
Eating disorder
Noun [U/C]

Eating disorder(Noun)
ˈitɨŋ dɨsˈɔɹdɚ
ˈitɨŋ dɨsˈɔɹdɚ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một loạt các điều kiện liên quan đến việc đặt nặng tâm trí vào thức ăn, cân nặng và hình dáng cơ thể, dẫn đến các thói quen ăn uống nguy hiểm và không lành mạnh.
A series of issues related to an obsessive focus on food, body weight, and shape, leading to dangerous and unhealthy eating habits.
一系列与对食物、体重和体型的过度迷恋有关的问题,可能导致危险且不健康的饮食行为。
Ví dụ
