Bản dịch của từ Eating disorder trong tiếng Việt

Eating disorder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eating disorder(Noun)

ˈitɨŋ dɨsˈɔɹdɚ
ˈitɨŋ dɨsˈɔɹdɚ
01

Một tình trạng tâm thần đặc trưng bởi thói quen ăn uống bất thường hoặc rối lọan.

This is a mental condition characterized by abnormal eating habits or disorders.

这是一种心理状态,表现为异常或紊乱的进食行为。

Ví dụ
02

Bất kỳ rối loạn nào trong số đó đều đặc trưng bởi những rối loạn nghiêm trọng trong thói quen ăn uống.

Any disorder characterized by severe disruptions in eating behaviors.

任何饮食行为出现严重紊乱,都属于此类异常症状。

Ví dụ
03

Một loạt các điều kiện liên quan đến việc đặt nặng tâm trí vào thức ăn, cân nặng và hình dáng cơ thể, dẫn đến các thói quen ăn uống nguy hiểm và không lành mạnh.

A series of issues related to an obsessive focus on food, body weight, and shape, leading to dangerous and unhealthy eating habits.

一系列与对食物、体重和体型的过度迷恋有关的问题,可能导致危险且不健康的饮食行为。

Ví dụ