Bản dịch của từ Eating disorder trong tiếng Việt
Eating disorder
Noun

Eating disorder (Noun)
ˈitɨŋ dɨsˈɔɹdɚ
ˈitɨŋ dɨsˈɔɹdɚ
01
Một tình trạng tâm lý được đặc trưng bởi các thói quen ăn uống bất thường hoặc rối loạn.
A psychological condition characterized by abnormal or disturbed eating habits.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một loạt các tình trạng liên quan đến sự tập trung cuồng nhiệt vào thực phẩm, trọng lượng cơ thể và hình dạng, dẫn đến các kiểu ăn uống nguy hiểm và không lành mạnh.
A range of conditions that involve an obsessive focus on food, body weight, and shape, leading to dangerous and unhealthy eating patterns.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
