Bản dịch của từ Echinococcus trong tiếng Việt

Echinococcus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Echinococcus(Noun)

ˌɛkiənkˈɑsəkəs
ˌɛkiənkˈɑsəkəs
01

Một loại ký sinh trùng (sán) gây bệnh ở người và nhiều động vật nuôi, hoang dã. Ấu trùng của Echinococcus granulosus tạo thành các nang phức tạp gọi là nang hydatid (u nang) thường xuất hiện ở gan và phổi.

Zoology A parasite of humans and of many domestic and wild animals the larval stage of Echinococcus granulosus that forms compound cysts or tumours called hydatid cysts in various organs but especially in the liver and lungs.

一种寄生虫,在人和许多动物体内形成复合囊肿,主要在肝脏和肺部。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh