Bản dịch của từ Eco-community trong tiếng Việt

Eco-community

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eco-community(Noun)

ˌiːkəʊkəmjˈuːnɪti
ˌiˌkoʊkəmˈjunəti
01

Một cộng đồng thực hành và khuyến khích lối sống bền vững

A community that practices and promotes sustainable living

Ví dụ
02

Một khu dân cư được thiết kế nhằm giảm thiểu tác động đến môi trường.

A residential area designed to minimize environmental impact

Ví dụ
03

Một nhóm người sinh sống trong một cộng đồng với trọng tâm là sự bền vững về sinh thái.

A group of people living in a community with a focus on ecological sustainability

Ví dụ