Bản dịch của từ Eco group trong tiếng Việt
Eco group
Noun [U/C]

Eco group(Noun)
ˈiːkəʊ ɡrˈuːp
ˈɛkoʊ ˈɡrup
01
Một liên minh nhằm bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và hệ sinh thái
An alliance aimed at protecting natural resources and ecosystems
Ví dụ
02
Một nhóm hoặc tổ chức làm việc để thúc đẩy sự bền vững môi trường và nâng cao nhận thức.
A group or organization that works to promote environmental sustainability and awareness
Ví dụ
03
Một tập hợp những cá nhân được gắn kết bởi mối quan tâm chung về các vấn đề sinh thái.
A collection of individuals united by a common interest in ecological issues
Ví dụ
