Bản dịch của từ Ecological opportunities trong tiếng Việt

Ecological opportunities

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ecological opportunities(Noun)

ˌiːkəlˈɒdʒɪkəl ˌɒpətjˈuːnɪtiz
ˌikəˈɫɑdʒɪkəɫ ˌɑpɝˈtunətiz
01

Các khả năng phát triển hoặc tăng trưởng phù hợp với thực hành sinh thái.

Possibilities for growth or development that are compatible with ecological practices

Ví dụ
02

Cơ hội khai thác tài nguyên một cách có lợi cho hệ sinh thái.

Chances for utilization of resources in a way that benefits the ecosystem

Ví dụ
03

Những cơ hội liên quan đến môi trường sinh thái thường liên quan đến bảo tồn hoặc phát triển bền vững.

Opportunities related to the ecological environment often involving conservation or sustainability

Ví dụ