Bản dịch của từ Ecological scaling trong tiếng Việt
Ecological scaling
Noun [U/C]

Ecological scaling(Noun)
ˌiːkəlˈɒdʒɪkəl skˈeɪlɪŋ
ˌikəˈɫɑdʒɪkəɫ ˈskeɪɫɪŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Mức độ hoặc phạm vi áp dụng các nguyên tắc sinh thái trong các bối cảnh hoặc môi trường khác nhau
The extent or scope to which ecological principles are applied across different contexts or conditions.
生态原则在不同环境或条件下的应用范围或程度。
Ví dụ
