Anh - Việt

Bản dịch của từ Educationally trong tiếng Việt

educationally

Adverb

educationally (Adverb)

/ɛdʒəkˈeɪʃənəli/
/ɛdʒəkˈeɪʃnəli/
AI

Nghĩa 01

một cách liên quan đến giáo dục; theo phương diện giáo dục hoặc phục vụ mục đích giáo dục

in a way that is related to or connected with education.

Ví dụ
Cô ấy làm việc về mặt giáo dục để cải thiện tỷ lệ biết chữ ở các vùng nông thôn.She works educationally to improve literacy rates in rural areas.
Tổ chức phi chính phủ tập trung vào mặt giáo dục bằng cách cung cấp học bổng cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.The NGO focuses educationally on providing scholarships to underprivileged students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh