Bản dịch của từ Eggplant trong tiếng Việt

Eggplant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eggplant(Noun)

ˈɛgplˌænt
ˈɛgplˌænt
01

Quả có vỏ màu tím (hình bầu dục hoặc hình trứng) của cây ăn được, thường được dùng như rau trong nấu ăn; gọi là cà tím hoặc cà Ấn.

The purple eggshaped fruit of a tropical Old World plant which is eaten as a vegetable an aubergine.

紫色的紫茄果,常作蔬菜食用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại cây thuộc họ cà (Solanaceae) cho quả hình bầu dục hoặc thuôn dài, vỏ thường màu tím đậm; quả này gọi là cà tím, thường dùng trong nấu ăn.

The large plant of the nightshade family which bears aubergines.

茄子是一种夜shade植物,果实为长椭圆形,通常为深紫色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ