Anh - Việt

Bản dịch của từ Egoistical trong tiếng Việt

egoistical

Adjective

egoistical (Adjective)

/ˌɛ.ɡəˈɪ.stɪ.kəl/
/ˌɛ.ɡəˈɪ.stɪ.kəl/
AI

Nghĩa 01

Quá tập trung vào bản thân, chỉ quan tâm tới lợi ích, ham thích hoặc hạnh phúc của riêng mình mà không để ý tới người khác; ích kỷ, tự cao.

Concerned excessively or exclusively with oneself seeking or concentrating on ones own advantage pleasure or wellbeing without regard for others SELFCENTERED SELFISH.

Ví dụ
Một số người có thể coi cô ấy là ích kỷ vì hành vi tự trung tâm của cô ấy.Some people may view her as egoistical due to her self-centered behavior.
Thái độ ích kỷ của anh ấy thường dẫn đến xung đột với bạn bè.His egoistical attitude often leads to conflicts with his friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh