Bản dịch của từ Elder sister trong tiếng Việt

Elder sister

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elder sister(Noun)

ˈɛldɐ sˈɪstɐ
ˈɛɫdɝ ˈsɪstɝ
01

Một thuật ngữ dùng để chỉ người chị gái lớn tuổi hơn, thường thể hiện vị trí tôn trọng.

A term used for an older female sibling often denoting a position of respect

Ví dụ
02

Một người chị lớn hơn người nói hoặc một người anh chị em khác.

A sister who is older than the speaker or another sibling

Ví dụ
03

Trong một số nền văn hóa, từ này cũng có thể được dùng để chỉ một người chị họ lớn tuổi hơn hoặc một người bạn trong gia đình.

In some cultures it may also be used to refer to an older female cousin or family friend

Ví dụ